TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laissez-faire economy

giọng máy của trình duyệt

laissez-faire economy nghĩa là Nền kinh tế tự vận hành (chính phủ ít can thiệp).

Nghĩa của laissez-faire economy

Danh từ

  1. Kinh tế học Nền kinh tế tự vận hành (chính phủ ít can thiệp).

Nguồn gốc từ laissez-faire economy

Từ laissez-faire và economy.

Câu hỏi thường gặp

laissez-faire economy nghĩa là gì?

laissez-faire economy (danh từ) nghĩa là Nền kinh tế tự vận hành (chính phủ ít can thiệp).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.