TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lamarckism

UK/ləˈmɑːkɪzəm/ US/ləˈmɑɹkɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

Lamarckism nghĩa là học thuyết lamarck, và.

Nghĩa của Lamarckism

Danh từ

  1. Sinh học Học thuyết Lamarck (Lamac), cho rằng các sự biến dị cấu trúc, đặc trưng của loài và chi, hiện ra trong động vật và thực vật do ảnh hưởng của môi trường vật chất, và, nhất là trong trường hợp của động vật, do ráng sức hoặc sử dụng hay không sử dụng một cơ quan nào đó.

Họ từ của Lamarckism

Nguồn gốc từ Lamarckism

Từ Jean-Baptiste Pierre Antoine de Monet, Chevalier de Lamarck (người phát triển học thuyết này) và -ism (thuyết).

Câu hỏi thường gặp

Lamarckism nghĩa là gì?

Lamarckism (danh từ) nghĩa là học thuyết lamarck, và.

Lamarckism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Lamarckism: giọng Anh (UK) /ləˈmɑːkɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ləˈmɑɹkɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.