TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lampshell

US/ˈlæmp.ˌʃɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

lampshell nghĩa là động vật tay cuộn.

Nghĩa của lampshell

Danh từ

  1. Động vật tay cuộn.

Câu hỏi thường gặp

lampshell nghĩa là gì?

lampshell (danh từ) nghĩa là động vật tay cuộn.

lampshell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lampshell: giọng Mỹ (US) /ˈlæmp.ˌʃɛɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.