TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

landscape-painter

US/ˈlænd.ˌskeɪp.ˈpeɪn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

landscape-painter nghĩa là Hoạ sĩ vẽ phong cảnh.

Nghĩa của landscape-painter

Danh từ

  1. Hoạ sĩ vẽ phong cảnh.

Câu hỏi thường gặp

landscape-painter nghĩa là gì?

landscape-painter (danh từ) nghĩa là Hoạ sĩ vẽ phong cảnh.

landscape-painter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của landscape-painter: giọng Mỹ (US) /ˈlænd.ˌskeɪp.ˈpeɪn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.