langlauf
US/ˈlɑːŋ.ˌlɑʊf/
giọng máy của trình duyệt
langlauf nghĩa là Chạy việt dã hoặc trượt băng đường dài.
Nghĩa của langlauf
Danh từ
- Chạy việt dã hoặc trượt băng đường dài.
Dạng từ của langlauf
| Số nhiều | langlaufs |
| Ngôi thứ ba số ít | langlaufs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | langlaufing |
| Quá khứ phân từ | langlaufed |
| Quá khứ | langlaufed |
Câu hỏi thường gặp
langlauf nghĩa là gì?
langlauf (danh từ) nghĩa là Chạy việt dã hoặc trượt băng đường dài.
langlauf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của langlauf: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːŋ.ˌlɑʊf/.