TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

langlauf

US/ˈlɑːŋ.ˌlɑʊf/ giọng máy của trình duyệt

langlauf nghĩa là Chạy việt dã hoặc trượt băng đường dài.

Nghĩa của langlauf

Danh từ

  1. Chạy việt dã hoặc trượt băng đường dài.

Dạng từ của langlauf

Số nhiềulanglaufs
Ngôi thứ ba số ítlanglaufs
Hiện tại phân từ (-ing)langlaufing
Quá khứ phân từlanglaufed
Quá khứlanglaufed

Câu hỏi thường gặp

langlauf nghĩa là gì?

langlauf (danh từ) nghĩa là Chạy việt dã hoặc trượt băng đường dài.

langlauf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của langlauf: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːŋ.ˌlɑʊf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.