languishing
US/ˈlæŋ.ɡwɪ.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
languishing nghĩa là ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm.
Nghĩa của languishing
Tính từ
- Ốm mòn, tiều tuỵ.
- Úa tàn, suy giảm, phai nhạt.
- Lờ đờ, uể oải.
- a languishing lookcái nhìn lờ đờ; héo hon vì mong mỏi
Dạng từ của languishing
| Số nhiều | languishings |
Câu hỏi thường gặp
languishing nghĩa là gì?
languishing (tính từ) nghĩa là ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm.
languishing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của languishing: giọng Mỹ (US) /ˈlæŋ.ɡwɪ.ʃiɳ/.