TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

languishing

US/ˈlæŋ.ɡwɪ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

languishing nghĩa là ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm.

Nghĩa của languishing

Tính từ

  1. Ốm mòn, tiều tuỵ.
  2. Úa tàn, suy giảm, phai nhạt.
  3. Lờ đờ, uể oải.
    • a languishing lookcái nhìn lờ đờ; héo hon vì mong mỏi

Dạng từ của languishing

Số nhiềulanguishings

Câu hỏi thường gặp

languishing nghĩa là gì?

languishing (tính từ) nghĩa là ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm.

languishing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của languishing: giọng Mỹ (US) /ˈlæŋ.ɡwɪ.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.