TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

large-minded

US/ˌlɑːrdʒ.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

large-minded nghĩa là nhìn xa thấy rộng, rộng lượng.

Nghĩa của large-minded

Tính từ

  1. Nhìn xa thấy rộng.
  2. Rộng lượng.

Dạng từ của large-minded

So sánh hơnmore large-minded
So sánh nhấtmost large-minded

Câu hỏi thường gặp

large-minded nghĩa là gì?

large-minded (tính từ) nghĩa là nhìn xa thấy rộng, rộng lượng.

large-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của large-minded: giọng Mỹ (US) /ˌlɑːrdʒ.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.