large-minded
US/ˌlɑːrdʒ.ˈmɑɪn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
large-minded nghĩa là nhìn xa thấy rộng, rộng lượng.
Nghĩa của large-minded
Tính từ
- Nhìn xa thấy rộng.
- Rộng lượng.
Dạng từ của large-minded
| So sánh hơn | more large-minded |
| So sánh nhất | most large-minded |
Câu hỏi thường gặp
large-minded nghĩa là gì?
large-minded (tính từ) nghĩa là nhìn xa thấy rộng, rộng lượng.
large-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của large-minded: giọng Mỹ (US) /ˌlɑːrdʒ.ˈmɑɪn.dəd/.