TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laryngectomee

US/ˌlær.ən.ˌdʒɛk.tə.ˈmi/ giọng máy của trình duyệt

laryngectomee nghĩa là Người bị cắt thanh quản.

Nghĩa của laryngectomee

Danh từ

  1. Người bị cắt thanh quản.

Dạng từ của laryngectomee

Số nhiềularyngectomees

Câu hỏi thường gặp

laryngectomee nghĩa là gì?

laryngectomee (danh từ) nghĩa là Người bị cắt thanh quản.

laryngectomee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laryngectomee: giọng Mỹ (US) /ˌlær.ən.ˌdʒɛk.tə.ˈmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.