TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latinize

UK/ˈlæt.ɪ.naɪz/ US/ˈlæt.ɪn.aɪz/ giọng máy của trình duyệt

latinize nghĩa là la tinh hoá, latinh hóa, latinh hoá.

Nghĩa của latinize

Động từ

  1. La tinh hoá (chữ viết).
  2. Chuyển theo phong cách La-tinh (phong tục, tập quán...).
  3. Dùng từ ngữ đặc La-tinh.

Dạng từ của latinize

Ngôi thứ ba số ítLatinizes
Hiện tại phân từ (-ing)Latinizing
Quá khứ phân từLatinized
Quá khứLatinized

Họ từ của latinize

Câu hỏi thường gặp

latinize nghĩa là gì?

latinize (động từ) nghĩa là la tinh hoá, latinh hóa, latinh hoá.

latinize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latinize: giọng Anh (UK) /ˈlæt.ɪ.naɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈlæt.ɪn.aɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.