TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

launcher

UK/ˈlɔːntʃ.ə/ US/ˈlɑnt͡ʃ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

launcher nghĩa là người phóng, máy phóng, trình khởi chạy.

Nghĩa của launcher

Danh từ

  1. Người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...).
  2. Android OS Trình khởi chạy.

Dạng từ của launcher

Số nhiềulaunchers

Câu hỏi thường gặp

launcher nghĩa là gì?

launcher (danh từ) nghĩa là người phóng, máy phóng, trình khởi chạy.

launcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của launcher: giọng Anh (UK) /ˈlɔːntʃ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑnt͡ʃ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.