TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

law-breaker

US/ˈlɔ.ˈbreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

law-breaker nghĩa là kẻ phạm pháp.

Nghĩa của law-breaker

Danh từ

  1. Kẻ phạm pháp.

Câu hỏi thường gặp

law-breaker nghĩa là gì?

law-breaker (danh từ) nghĩa là kẻ phạm pháp.

law-breaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của law-breaker: giọng Mỹ (US) /ˈlɔ.ˈbreɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.