TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lawgiver

UK/ˈlɔːˌɡɪv.ə/ US/ˈlɔˌɡɪv.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

lawgiver nghĩa là người lập pháp, người làm luật.

Nghĩa của lawgiver

Danh từ

  1. Người lập pháp, người làm luật.
  2. Người đề ra quy tắc luật lệ.

Dạng từ của lawgiver

Số nhiềulawgivers

Câu hỏi thường gặp

lawgiver nghĩa là gì?

lawgiver (danh từ) nghĩa là người lập pháp, người làm luật.

lawgiver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lawgiver: giọng Anh (UK) /ˈlɔːˌɡɪv.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔˌɡɪv.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.