leggy
UK/ˈlɛɡi/
US/ˈlɛɡi/
giọng máy của trình duyệt
leggy nghĩa là có cẳng dài, phô bày đùi vế.
Nghĩa của leggy
Tính từ
- Có cẳng dài.
- Phô bày đùi vế.
Dạng từ của leggy
| So sánh hơn | leggier |
| So sánh nhất | leggiest |
Câu hỏi thường gặp
leggy nghĩa là gì?
leggy (tính từ) nghĩa là có cẳng dài, phô bày đùi vế.
leggy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leggy: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡi/.