TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leggy

UK/ˈlɛɡi/ US/ˈlɛɡi/ giọng máy của trình duyệt

leggy nghĩa là có cẳng dài, phô bày đùi vế.

Nghĩa của leggy

Tính từ

  1. Có cẳng dài.
  2. Phô bày đùi vế.

Dạng từ của leggy

So sánh hơnleggier
So sánh nhấtleggiest

Câu hỏi thường gặp

leggy nghĩa là gì?

leggy (tính từ) nghĩa là có cẳng dài, phô bày đùi vế.

leggy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leggy: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.