legislature
UK/ˈlɛd͡ʒɪsləˌt͡ʃʊə/ giọng máy
US/ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪt͡ʃɚ/ giọng người thật
legislature nghĩa là cơ quan lập pháp.
Nghĩa của legislature
Danh từ
- Cơ quan lập pháp.
Dạng từ của legislature
| Số nhiều | legislatures |
Câu ví dụ với legislature
- It has been shown in most studies on this subject that intervention of the legislature had adverse effects. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
legislature nghĩa là gì?
legislature (danh từ) nghĩa là cơ quan lập pháp.
legislature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legislature: giọng Anh (UK) /ˈlɛd͡ʒɪsləˌt͡ʃʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪt͡ʃɚ/.