TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lenience

UK/ˈliːni.ən(t)s/ US/ˈliːni.ən(t)s/ giọng máy của trình duyệt

lenience nghĩa là tính nhân hậu, tính hiền hậu.

Nghĩa của lenience

Danh từ

  1. Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.

Dạng từ của lenience

Số nhiềuleniences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lenience

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lenience nghĩa là gì?

lenience (danh từ) nghĩa là tính nhân hậu, tính hiền hậu.

lenience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lenience: giọng Anh (UK) /ˈliːni.ən(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈliːni.ən(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.