lenience
UK/ˈliːni.ən(t)s/
US/ˈliːni.ən(t)s/
giọng máy của trình duyệt
lenience nghĩa là tính nhân hậu, tính hiền hậu.
Nghĩa của lenience
Danh từ
- Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.
Dạng từ của lenience
| Số nhiều | leniences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lenience
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lenience nghĩa là gì?
lenience (danh từ) nghĩa là tính nhân hậu, tính hiền hậu.
lenience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lenience: giọng Anh (UK) /ˈliːni.ən(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈliːni.ən(t)s/.