TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lenitive

US/ˈlɛ.nə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

lenitive nghĩa là làm đỡ đau, làm dịu, thuốc giảm đau, thuốc làm dịu.

Nghĩa của lenitive

Tính từ

  1. Làm đỡ đau, làm dịu.

Danh từ

  1. Y học Thuốc giảm đau, thuốc làm dịu.

Dạng từ của lenitive

So sánh hơnmore lenitive
So sánh nhấtmost lenitive
Số nhiềulenitives

Câu hỏi thường gặp

lenitive nghĩa là gì?

lenitive (tính từ, danh từ) nghĩa là làm đỡ đau, làm dịu, thuốc giảm đau, thuốc làm dịu.

lenitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lenitive: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.nə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.