TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leptorrhine

UK/ˈlɛptəɹaɪn/ US/ˈlɛptəɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt

leptorrhine nghĩa là có sống mũi dài, cao và hẹp.

Nghĩa của leptorrhine

Tính từ

  1. Có sống mũi dài, cao và hẹp.

Câu hỏi thường gặp

leptorrhine nghĩa là gì?

leptorrhine (tính từ) nghĩa là có sống mũi dài, cao và hẹp.

leptorrhine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leptorrhine: giọng Anh (UK) /ˈlɛptəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛptəɹaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.