leptorrhine
UK/ˈlɛptəɹaɪn/
US/ˈlɛptəɹaɪn/
giọng máy của trình duyệt
leptorrhine nghĩa là có sống mũi dài, cao và hẹp.
Nghĩa của leptorrhine
Tính từ
- Có sống mũi dài, cao và hẹp.
Câu hỏi thường gặp
leptorrhine nghĩa là gì?
leptorrhine (tính từ) nghĩa là có sống mũi dài, cao và hẹp.
leptorrhine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leptorrhine: giọng Anh (UK) /ˈlɛptəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛptəɹaɪn/.