TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

letter of credence

giọng máy của trình duyệt

letter of credence nghĩa là quốc thư, thư uỷ nhiệm.

Nghĩa của letter of credence

Danh từ

  1. (Ngoại giao) Quốc thư, thư uỷ nhiệm.

Dạng từ của letter of credence

Số nhiềuletters of credence

Câu hỏi thường gặp

letter of credence nghĩa là gì?

letter of credence (danh từ) nghĩa là quốc thư, thư uỷ nhiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.