letter of credence
giọng máy của trình duyệt
letter of credence nghĩa là quốc thư, thư uỷ nhiệm.
Nghĩa của letter of credence
Danh từ
- (Ngoại giao) Quốc thư, thư uỷ nhiệm.
Dạng từ của letter of credence
| Số nhiều | letters of credence |
Câu hỏi thường gặp
letter of credence nghĩa là gì?
letter of credence (danh từ) nghĩa là quốc thư, thư uỷ nhiệm.