levogyrate
giọng máy của trình duyệt
levogyrate nghĩa là quay trái, tả tuyến.
Nghĩa của levogyrate
Tính từ
- Hoá học Quay trái, tả tuyến.
Câu hỏi thường gặp
levogyrate nghĩa là gì?
levogyrate (tính từ) nghĩa là quay trái, tả tuyến.
levogyrate nghĩa là quay trái, tả tuyến.
levogyrate (tính từ) nghĩa là quay trái, tả tuyến.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.