lew
UK/ljuː/
US/ljuː/
giọng máy của trình duyệt
lew nghĩa là đồng leva.
Nghĩa của lew
Danh từ
- Đồng leva (tiền Bun-ga-ri).
Dạng từ của lew
| Số nhiều | lews |
| So sánh hơn | lewer |
| So sánh nhất | lewest |
| Ngôi thứ ba số ít | lews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lewing |
| Quá khứ phân từ | lewed |
| Quá khứ | lewed |
Câu hỏi thường gặp
lew nghĩa là gì?
lew (danh từ) nghĩa là đồng leva.
lew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lew: giọng Anh (UK) /ljuː/, giọng Mỹ (US) /ljuː/.