TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lf

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

lf nghĩa là tần số thấp.

Nghĩa của lf

Viết tắt

  1. Tần số thấp (low frequency).

Câu hỏi thường gặp

lf nghĩa là gì?

lf (viết tắt) nghĩa là tần số thấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.