TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

libertarian

UK/ˌlɪbəˈtɛə̯ɹi.ən/ US/ˌlɪbɚˈtɛə̯ɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

libertarian nghĩa là tự do chủ nghĩa, (thuộc đảng) tự do.

Nghĩa của libertarian

Danh từ

  1. Người tự do chủ nghĩa; người tán thành tự do.

Tính từ

  1. Tự do chủ nghĩa.

Dạng từ của libertarian

Số nhiềulibertarians
So sánh hơnmore libertarian
So sánh nhấtmost libertarian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libertarian

Trái nghĩa

Họ từ của libertarian

Câu hỏi thường gặp

libertarian nghĩa là gì?

libertarian (danh từ, tính từ) nghĩa là tự do chủ nghĩa, (thuộc đảng) tự do.

libertarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của libertarian: giọng Anh (UK) /ˌlɪbəˈtɛə̯ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌlɪbɚˈtɛə̯ɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.