libertarian
UK/ˌlɪbəˈtɛə̯ɹi.ən/
US/ˌlɪbɚˈtɛə̯ɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
libertarian nghĩa là tự do chủ nghĩa, (thuộc đảng) tự do.
Nghĩa của libertarian
Danh từ
- Người tự do chủ nghĩa; người tán thành tự do.
Tính từ
- Tự do chủ nghĩa.
Dạng từ của libertarian
| Số nhiều | libertarians |
| So sánh hơn | more libertarian |
| So sánh nhất | most libertarian |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libertarian
Trái nghĩa
Họ từ của libertarian
Câu hỏi thường gặp
libertarian nghĩa là gì?
libertarian (danh từ, tính từ) nghĩa là tự do chủ nghĩa, (thuộc đảng) tự do.
libertarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của libertarian: giọng Anh (UK) /ˌlɪbəˈtɛə̯ɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌlɪbɚˈtɛə̯ɹi.ən/.