TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liberticide

giọng máy của trình duyệt

liberticide nghĩa là phá hoại tự do.

Nghĩa của liberticide

Danh từ

  1. Kẻ phá hoại tự do.
  2. Sự phá hoại tự do.

Tính từ

  1. Phá hoại tự do.

Dạng từ của liberticide

Số nhiềuliberticides

Câu hỏi thường gặp

liberticide nghĩa là gì?

liberticide (danh từ, tính từ) nghĩa là phá hoại tự do.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.