TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lie on

giọng máy của trình duyệt

lie on nghĩa là Thuộc trách nhiệm (của ai).

Nghĩa của lie on

Cụm từ

  1. Thuộc trách nhiệm (của ai).

Câu ví dụ với lie on

  • I lie on the beach every day. Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày.
  • She saw some books lying on the piano. Cô ấy thấy vài cuốn sách nằm trên cây đàn dương cầm.
  • Tom is lying on his back. Tom đang nằm ngửa.
  • I'm just lying on the couch. Tôi chỉ đang nằm dài trên ghế.
  • I awoke to find myself lying on the floor. Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà.
  • I awoke to find myself lying on the sofa. Tôi tỉnh dậy và thấy mình nằm trên ghế sofa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lie on nghĩa là gì?

lie on (cụm từ) nghĩa là Thuộc trách nhiệm (của ai).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.