lifelike
UK/ˈlaɪflaɪk/
US/ˈlaɪflaɪk/
giọng máy của trình duyệt
lifelike nghĩa là giống như thật.
Nghĩa của lifelike
Tính từ
- Giống như thật.
Dạng từ của lifelike
| So sánh hơn | more lifelike |
| So sánh nhất | most lifelike |
Họ từ của lifelike
Câu hỏi thường gặp
lifelike nghĩa là gì?
lifelike (tính từ) nghĩa là giống như thật.
lifelike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lifelike: giọng Anh (UK) /ˈlaɪflaɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪflaɪk/.