TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lifelike

UK/ˈlaɪflaɪk/ US/ˈlaɪflaɪk/ giọng máy của trình duyệt

lifelike nghĩa là giống như thật.

Nghĩa của lifelike

Tính từ

  1. Giống như thật.

Dạng từ của lifelike

So sánh hơnmore lifelike
So sánh nhấtmost lifelike

Họ từ của lifelike

Câu hỏi thường gặp

lifelike nghĩa là gì?

lifelike (tính từ) nghĩa là giống như thật.

lifelike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lifelike: giọng Anh (UK) /ˈlaɪflaɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪflaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.