light-handed
US/ˈlɑɪt.ˌhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
light-handed nghĩa là nhanh tay, khéo tay, khéo léo.
Nghĩa của light-handed
Tính từ
- Nhanh tay; khéo tay.
- Khéo léo (trong cách xử sự).
- Thiếu nhân công.
Dạng từ của light-handed
| So sánh hơn | lighter-handed |
| So sánh nhất | lightest-handed |
Câu hỏi thường gặp
light-handed nghĩa là gì?
light-handed (tính từ) nghĩa là nhanh tay, khéo tay, khéo léo.
light-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của light-handed: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪt.ˌhæn.dəd/.