TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

light-hearted

US/ˈlɑɪt.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

light-hearted nghĩa là vui vẻ, vô tư lự.

Nghĩa của light-hearted

Tính từ

  1. Vui vẻ; vô tư lự, thư thái.

Câu hỏi thường gặp

light-hearted nghĩa là gì?

light-hearted (tính từ) nghĩa là vui vẻ, vô tư lự.

light-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của light-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪt.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.