TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lightship

US/ˈlɑɪt.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

lightship nghĩa là thuyền hiệu có đèn.

Nghĩa của lightship

Danh từ

  1. Thuyền hiệu có đèn (để báo trước cho các tàu bè đi đêm).

Dạng từ của lightship

Số nhiềulightships

Câu hỏi thường gặp

lightship nghĩa là gì?

lightship (danh từ) nghĩa là thuyền hiệu có đèn.

lightship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lightship: giọng Mỹ (US) /ˈlɑɪt.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.