TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lily-pad

US/ˈlɪ.li.ˈpæd/ giọng máy của trình duyệt

lily-pad nghĩa là lá súng.

Nghĩa của lily-pad

Danh từ

  1. Lá súng.

Dạng từ của lily-pad

Số nhiềulily pads

Câu hỏi thường gặp

lily-pad nghĩa là gì?

lily-pad (danh từ) nghĩa là lá súng.

lily-pad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lily-pad: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.li.ˈpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.