limnophilous
giọng máy của trình duyệt
limnophilous nghĩa là ưa đầm hồ.
Nghĩa của limnophilous
Tính từ
- Ưa đầm hồ.
Dạng từ của limnophilous
| So sánh hơn | more limnophilous |
| So sánh nhất | most limnophilous |
Câu hỏi thường gặp
limnophilous nghĩa là gì?
limnophilous (tính từ) nghĩa là ưa đầm hồ.