TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limpidity

US/ˈlɪm.pə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

limpidity nghĩa là trạng thái trong trẻo, trạng thái trong suốt, sự sáng sủa, sự rõ ràng.

Nghĩa của limpidity

Danh từ

  1. Trạng thái trong trẻo, trạng thái trong suốt, trạng thái trong sáng.
  2. Sự sáng sủa, sự rõ ràng.

Dạng từ của limpidity

Số nhiềulimpidities

Câu hỏi thường gặp

limpidity nghĩa là gì?

limpidity (danh từ) nghĩa là trạng thái trong trẻo, trạng thái trong suốt, sự sáng sủa, sự rõ ràng.

limpidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limpidity: giọng Mỹ (US) /ˈlɪm.pə.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.