TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

limply

US/ˈlɪmp.li/ giọng máy của trình duyệt

limply nghĩa là ẻo lả, yếu ớt.

Nghĩa của limply

Phó từ

  1. Ẻo lả, yếu ớt.

Dạng từ của limply

So sánh hơnmore limply
So sánh nhấtmost limply

Câu hỏi thường gặp

limply nghĩa là gì?

limply (phó từ) nghĩa là ẻo lả, yếu ớt.

limply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limply: giọng Mỹ (US) /ˈlɪmp.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.