TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

links

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɪŋks/ giọng máy của trình duyệt

links nghĩa là bãi chơi gôn.

Nghĩa của links

Danh từ

  1. Bãi cát gần bờ biển mọc đầy cỏ dại (ở Ê-cốt).
  2. thể thao Bãi chơi gôn.

Dạng từ của links

Số nhiềulinks

Câu ví dụ với links

  • I retained strong links with Algeria. Tôi giữ được mối liên kiết chặt chẽ với Algeria.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

links nghĩa là gì?

links (danh từ) nghĩa là bãi chơi gôn.

links phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của links: giọng Anh (UK) /lɪŋks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.