TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linnet

UK/ˈlɪnɪt/ US/ˈlɪnɪt/ giọng máy của trình duyệt

linnet nghĩa là chim hồng tước.

Nghĩa của linnet

Danh từ

  1. Động vật học Chim hồng tước.

Dạng từ của linnet

Số nhiềulinnets

Câu hỏi thường gặp

linnet nghĩa là gì?

linnet (danh từ) nghĩa là chim hồng tước.

linnet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linnet: giọng Anh (UK) /ˈlɪnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪnɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.