linnet
UK/ˈlɪnɪt/
US/ˈlɪnɪt/
giọng máy của trình duyệt
linnet nghĩa là chim hồng tước.
Nghĩa của linnet
Danh từ
- Động vật học Chim hồng tước.
Dạng từ của linnet
| Số nhiều | linnets |
Câu hỏi thường gặp
linnet nghĩa là gì?
linnet (danh từ) nghĩa là chim hồng tước.
linnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linnet: giọng Anh (UK) /ˈlɪnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪnɪt/.