linux
linux nghĩa là linux.
Nghĩa của linux
Danh từ riêng
- Linux.
Dạng từ của linux
| Số nhiều | linuxes |
Câu ví dụ với linux
- Tux is the mascot for Linux. Tux là linh vật của Linux.
- Ubuntu is a popular Linux distribution. Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.
- Linux can be hacked as well. Linux cũng có thể bị hack.
- Esperanto is the Linux of languages. Quốc tế ngữ là Linux của các ngôn ngữ.
- Linux is installed on my computer. Linux được cài vào máy tính của tôi.
- Linux is a free operating system. Linux là một hệ điều hành miễn phí.
- Linux experts are able to use the command line. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.
- My laptop is running Linux. Laptop của tôi đang chạy Linux.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ linux
Bắt nguồn từ tên của người sáng lập Linus Torvalds gép với từ Unix. Tên ban đầu của Linux là Freax, vốn là kết hợp từ 3 từ tiếng Anh free (“miễn phí”), Unix, và phreaking (từ lóng ám chỉ trò sửa đổi hệ thống điện thoại trái phép để thực hiện cuộc gọi mà không phải trả tiền). Sau này Freax được đổi tên thành Linux do người quản trị đầu tiên của máy chủ không muốn có mối liên hệ đến việc sửa đổi hệ thống điện thoại trái phép và đã góp ý Linus đổi nó.
Câu hỏi thường gặp
linux nghĩa là gì?
linux (danh từ riêng) nghĩa là linux.
linux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linux: giọng Anh (UK) /ˈlɪ.nəks/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.nəks/.