TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lip sync

giọng máy của trình duyệt

lip sync nghĩa là nhép môi, hát nhép.

Nghĩa của lip sync

Danh từ

  1. Nhép môi.

Động từ

  1. Hát nhép.

Dạng từ của lip sync

Ngôi thứ ba số ítlip-syncs
Hiện tại phân từ (-ing)lip-syncing
Quá khứ phân từlip-synced
Quá khứlip-synced

Câu hỏi thường gặp

lip sync nghĩa là gì?

lip sync (danh từ, động từ) nghĩa là nhép môi, hát nhép.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.