TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liposuction

UK/ˈlai.poʊˌsʌk.ʃn̩/ US/ˈlai.poʊˌsʌk.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

liposuction nghĩa là hút mỡ.

Nghĩa của liposuction

Danh từ

  1. Y khoa Một loại thủ tục loại bỏ mỡ được sử dụng trong phẫu thuật thẩm mỹ.

Động từ

  1. Y khoa Hút mỡ.

Dạng từ của liposuction

Số nhiềuliposuctions
Ngôi thứ ba số ítliposuctions
Hiện tại phân từ (-ing)liposuctioning
Quá khứ phân từliposuctioned
Quá khứliposuctioned

Câu hỏi thường gặp

liposuction nghĩa là gì?

liposuction (danh từ, động từ) nghĩa là hút mỡ.

liposuction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liposuction: giọng Anh (UK) /ˈlai.poʊˌsʌk.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈlai.poʊˌsʌk.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.