liposuction
UK/ˈlai.poʊˌsʌk.ʃn̩/
US/ˈlai.poʊˌsʌk.ʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
liposuction nghĩa là hút mỡ.
Nghĩa của liposuction
Danh từ
- Y khoa Một loại thủ tục loại bỏ mỡ được sử dụng trong phẫu thuật thẩm mỹ.
Động từ
- Y khoa Hút mỡ.
Dạng từ của liposuction
| Số nhiều | liposuctions |
| Ngôi thứ ba số ít | liposuctions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | liposuctioning |
| Quá khứ phân từ | liposuctioned |
| Quá khứ | liposuctioned |
Câu hỏi thường gặp
liposuction nghĩa là gì?
liposuction (danh từ, động từ) nghĩa là hút mỡ.
liposuction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liposuction: giọng Anh (UK) /ˈlai.poʊˌsʌk.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈlai.poʊˌsʌk.ʃn̩/.