listing
UK/ˈlɪstɪŋ/
US/ˈlɪstɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
listing nghĩa là sự lập danh sách, danh sách.
Nghĩa của listing
Danh từ
- Sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách.
- Danh sách.
Dạng từ của listing
| Số nhiều | listings |
Câu hỏi thường gặp
listing nghĩa là gì?
listing (danh từ) nghĩa là sự lập danh sách, danh sách.
listing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của listing: giọng Anh (UK) /ˈlɪstɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪstɪŋ/.