lithosol
US/ˈlɪ.θə.ˌsɑːl/
giọng máy của trình duyệt
lithosol nghĩa là đất phủ đá.
Nghĩa của lithosol
Danh từ
- Từ mỹ, nghĩa mỹ Đất phủ đá.
Dạng từ của lithosol
| Số nhiều | lithosols |
Câu hỏi thường gặp
lithosol nghĩa là gì?
lithosol (danh từ) nghĩa là đất phủ đá.
lithosol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithosol: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.θə.ˌsɑːl/.