TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lithosol

US/ˈlɪ.θə.ˌsɑːl/ giọng máy của trình duyệt

lithosol nghĩa là đất phủ đá.

Nghĩa của lithosol

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Đất phủ đá.

Dạng từ của lithosol

Số nhiềulithosols

Câu hỏi thường gặp

lithosol nghĩa là gì?

lithosol (danh từ) nghĩa là đất phủ đá.

lithosol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lithosol: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.θə.ˌsɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.