TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

little pitchers have long ears

giọng máy của trình duyệt

little pitchers have long ears nghĩa là Trẻ con hay nghe lỏm.

Nghĩa của little pitchers have long ears

Cụm từ

  1. Trẻ con hay nghe lỏm.

Câu hỏi thường gặp

little pitchers have long ears nghĩa là gì?

little pitchers have long ears (cụm từ) nghĩa là Trẻ con hay nghe lỏm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.