TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

live down

giọng máy của trình duyệt

live down nghĩa là phá tan.

Nghĩa của live down

Cụm động từ

  1. Để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà.
    • live down one's sorrowđể thời gian làm quên nỗi buồn
  2. Phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (thành kiến, lỗi lầm...).
    • to live down a prejudice against onebằng cách sống đứng đắn phá tan thành kiến của người ta đối với mình

Dạng từ của live down

Ngôi thứ ba số ítlives down
Hiện tại phân từ (-ing)living down
Quá khứ phân từlived down
Quá khứlived down

Câu hỏi thường gặp

live down nghĩa là gì?

live down (cụm động từ) nghĩa là phá tan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.