live down
giọng máy của trình duyệt
live down nghĩa là phá tan.
Nghĩa của live down
Cụm động từ
- Để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà.
- live down one's sorrowđể thời gian làm quên nỗi buồn
- Phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (thành kiến, lỗi lầm...).
- to live down a prejudice against onebằng cách sống đứng đắn phá tan thành kiến của người ta đối với mình
Dạng từ của live down
| Ngôi thứ ba số ít | lives down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | living down |
| Quá khứ phân từ | lived down |
| Quá khứ | lived down |
Câu hỏi thường gặp
live down nghĩa là gì?
live down (cụm động từ) nghĩa là phá tan.