TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

load-off

US/ˈloʊd.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

load-off nghĩa là sự đỡ tải, sự giảm tải.

Nghĩa của load-off

Danh từ

  1. Sự đỡ tải; sự giảm tải.

Câu hỏi thường gặp

load-off nghĩa là gì?

load-off (danh từ) nghĩa là sự đỡ tải, sự giảm tải.

load-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của load-off: giọng Mỹ (US) /ˈloʊd.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.