TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loathing

UK/ˈləʊðɪŋ/ US/ˈloʊðɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

loathing nghĩa là sự ghê tởm, sự kinh tởm.

Nghĩa của loathing

Danh từ

  1. Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét.

Dạng từ của loathing

Số nhiềuloathings

Câu hỏi thường gặp

loathing nghĩa là gì?

loathing (danh từ) nghĩa là sự ghê tởm, sự kinh tởm.

loathing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loathing: giọng Anh (UK) /ˈləʊðɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊðɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.