loathing
UK/ˈləʊðɪŋ/
US/ˈloʊðɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
loathing nghĩa là sự ghê tởm, sự kinh tởm.
Nghĩa của loathing
Danh từ
- Sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét.
Dạng từ của loathing
| Số nhiều | loathings |
Câu hỏi thường gặp
loathing nghĩa là gì?
loathing (danh từ) nghĩa là sự ghê tởm, sự kinh tởm.
loathing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loathing: giọng Anh (UK) /ˈləʊðɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊðɪŋ/.