TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lobbyism

US/ˈlɑː.b.ˌiɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

lobbyism nghĩa là Tập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).

Nghĩa của lobbyism

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).

Dạng từ của lobbyism

Số nhiềulobbyisms

Câu hỏi thường gặp

lobbyism nghĩa là gì?

lobbyism (danh từ) nghĩa là Tập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).

lobbyism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lobbyism: giọng Mỹ (US) /ˈlɑː.b.ˌiɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.