localise
giọng máy của trình duyệt
localise nghĩa là địa phương hoá.
Nghĩa của localise
Ngoại động từ
- Hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương.
- Địa phương hoá.
- Xác định vị trí, định vị.
- + upon Tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào.
Dạng từ của localise
| Ngôi thứ ba số ít | localises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | localising |
| Quá khứ phân từ | localised |
| Quá khứ | localised |
Câu hỏi thường gặp
localise nghĩa là gì?
localise (ngoại động từ) nghĩa là địa phương hoá.