TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

localise

giọng máy của trình duyệt

localise nghĩa là địa phương hoá.

Nghĩa của localise

Ngoại động từ

  1. Hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương.
  2. Địa phương hoá.
  3. Xác định vị trí, định vị.
  4. + upon Tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào.

Dạng từ của localise

Ngôi thứ ba số ítlocalises
Hiện tại phân từ (-ing)localising
Quá khứ phân từlocalised
Quá khứlocalised

Câu hỏi thường gặp

localise nghĩa là gì?

localise (ngoại động từ) nghĩa là địa phương hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.