TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locust

UK/ˈləʊ.kəst/ US/ˈloʊ.kəst/ giọng máy của trình duyệt

locust nghĩa là con châu chấu, người ăn ngấu nghiến, người phá hoại, châu chấu.

Nghĩa của locust

Danh từ

  1. Con châu chấu.
  2. Người ăn ngấu nghiến; người phá hoại.
  3. Như Locust-tree.

Dạng từ của locust

Số nhiềulocusts
Ngôi thứ ba số ítlocusts
Hiện tại phân từ (-ing)locusting
Quá khứ phân từlocusted
Quá khứlocusted

Câu hỏi thường gặp

locust nghĩa là gì?

locust (danh từ) nghĩa là con châu chấu, người ăn ngấu nghiến, người phá hoại, châu chấu.

locust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locust: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.kəst/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.kəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.