locust
UK/ˈləʊ.kəst/
US/ˈloʊ.kəst/
giọng máy của trình duyệt
locust nghĩa là con châu chấu, người ăn ngấu nghiến, người phá hoại, châu chấu.
Nghĩa của locust
Danh từ
- Con châu chấu.
- Người ăn ngấu nghiến; người phá hoại.
- Như Locust-tree.
Dạng từ của locust
| Số nhiều | locusts |
| Ngôi thứ ba số ít | locusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | locusting |
| Quá khứ phân từ | locusted |
| Quá khứ | locusted |
Câu hỏi thường gặp
locust nghĩa là gì?
locust (danh từ) nghĩa là con châu chấu, người ăn ngấu nghiến, người phá hoại, châu chấu.
locust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locust: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.kəst/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.kəst/.