lodgment
US/ˈlɑd͡ʒmənt/
giọng máy của trình duyệt
lodgment nghĩa là sự ở trọ, sự tạm trú, sự gửi tiền.
Nghĩa của lodgment
Danh từ
- Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.
- Pháp lý Sự gửi tiền (ở ngân hàng...); số tiền gửi.
- Sự đệ đơn (kiện).
- Quân sự Công sự giữ tạm (đắp tạm để bảo vệ một vị trí vừa chiếm được).
- Quân sự Vị trí vững chắc.
- Cặn, vật lắng xuống đáy.
- a lodgement of dirt in a pipecặn đất kết lại trong ống
Dạng từ của lodgment
| Số nhiều | lodgments |
Câu hỏi thường gặp
lodgment nghĩa là gì?
lodgment (danh từ) nghĩa là sự ở trọ, sự tạm trú, sự gửi tiền.
lodgment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lodgment: giọng Mỹ (US) /ˈlɑd͡ʒmənt/.