TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

logolling

giọng máy của trình duyệt

logolling nghĩa là bỏ phiếu gian lận.

Nghĩa của logolling

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự trao đổi phiếu bầu; bỏ phiếu gian lận.

Câu hỏi thường gặp

logolling nghĩa là gì?

logolling (danh từ) nghĩa là bỏ phiếu gian lận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.