longshoreman
US/ˈlɔŋ.ˌʃɔr.mən/
giọng máy của trình duyệt
longshoreman nghĩa là Người khuân vác ở bờ biển.
Nghĩa của longshoreman
Danh từ
- Người khuân vác ở bờ biển.
- Người kiếm ăn sinh sống ở bến tàu.
- Người làm nghề đánh cá trên bờ biển.
Dạng từ của longshoreman
| Số nhiều | longshoremen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với longshoreman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
longshoreman nghĩa là gì?
longshoreman (danh từ) nghĩa là Người khuân vác ở bờ biển.
longshoreman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của longshoreman: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˌʃɔr.mən/.