TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

longshoreman

US/ˈlɔŋ.ˌʃɔr.mən/ giọng máy của trình duyệt

longshoreman nghĩa là Người khuân vác ở bờ biển.

Nghĩa của longshoreman

Danh từ

  1. Người khuân vác ở bờ biển.
  2. Người kiếm ăn sinh sống ở bến tàu.
  3. Người làm nghề đánh cá trên bờ biển.

Dạng từ của longshoreman

Số nhiềulongshoremen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với longshoreman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

longshoreman nghĩa là gì?

longshoreman (danh từ) nghĩa là Người khuân vác ở bờ biển.

longshoreman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của longshoreman: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˌʃɔr.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.