TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loop-line

US/ˈluːp.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

loop-line nghĩa là đường nhánh, đường vòng.

Nghĩa của loop-line

Danh từ

  1. Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo).

Dạng từ của loop-line

Số nhiềuloop lines

Câu hỏi thường gặp

loop-line nghĩa là gì?

loop-line (danh từ) nghĩa là đường nhánh, đường vòng.

loop-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loop-line: giọng Mỹ (US) /ˈluːp.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.