loop-line
US/ˈluːp.ˈlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
loop-line nghĩa là đường nhánh, đường vòng.
Nghĩa của loop-line
Danh từ
- Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo).
Dạng từ của loop-line
| Số nhiều | loop lines |
Câu hỏi thường gặp
loop-line nghĩa là gì?
loop-line (danh từ) nghĩa là đường nhánh, đường vòng.
loop-line phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loop-line: giọng Mỹ (US) /ˈluːp.ˈlɑɪn/.